Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

present [ p·res·ent ]

[
US
ˈpreznt, prɪˈzent ]
[
UK
ˈpreznt, prɪˈzent ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryLanguage
icon Duno DictionaryTV radio and news
icon Duno DictionaryTime
icon Duno DictionaryHealth problems
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
txt_class 10
TOEIC 350

Tính từ

1. có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)

to be present at...

có mặt ở...
Xem thêm (1)
2. hiện nay, hiện tại, hiện thời (hiện đang xảy ra, đang tồn tại)

present boundaries

đường ranh giới hiện tại
Xem thêm (1)
3. hiện đang xem xét, hiện đang giải quyết, hiện đang bàn bạc
4. (ngôn ngữ học) hiện tại

present tense

thời hiện tại
5. (từ cổ, nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ

a very present help in trouble

sự sẵn sàng giúp đỡ trong lúc khó khăn

Danh từ

1. hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ

for the present

trong lúc này, hiện giờ
Xem thêm (1)
2. (pháp lý); (đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này

by these presents

do những tài liệu này
3. (ngôn ngữ học) thời hiện tại
4. quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm

to make somebody a present of something

biếu ai cái gì, tặng ai cái gì
5. tư thế giơ súng ngắm; tư thế bồng súng chào

Ngoại động từ

1. đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra

the case presents some difficulty

trường hợp này đưa ra một số khó khăn
2. đưa, trình, nộp, dâng (để ai (xem) xét)

to present a cheque for payment

nộp séc để lĩnh tiền
Xem thêm (2)
3. bày tỏ, trình bày, biểu thị, ngỏ lời

to present the question very cleary

trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng
4. trình diện (người); xuất hiện, ló ra, nảy ra (về một dịp, một giải pháp..)
5. trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt

the idea presents itself to my mind

ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi
Xem thêm (2)
6. giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...)

to be presented at court

được đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua
7. đặt ra, bộc lộ (cái gì cho ai biết)
8. (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo)
9. trao tặng (ai cái gì)
10. đưa ra (hoá đơn..)
11. (quân sự) giơ (súng) ngắm; bồng (súng) chào

to present arms

bồng súng chào

Hình ảnh