EV
present [ p·res·ent ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Tính từ
1. có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
to be present at...
Xem thêm (1)
2. hiện nay, hiện tại, hiện thời (hiện đang xảy ra, đang tồn tại)
present boundaries
Xem thêm (1)
3. hiện đang xem xét, hiện đang giải quyết, hiện đang bàn bạc
4. (ngôn ngữ học) hiện tại
present tense
5. (từ cổ, nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ
a very present help in trouble
Danh từ
1. hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ
for the present
Xem thêm (1)
2. (pháp lý); (đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này
by these presents
3. (ngôn ngữ học) thời hiện tại
4. quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm
to make somebody a present of something
5. tư thế giơ súng ngắm; tư thế bồng súng chào
Ngoại động từ
1. đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra
the case presents some difficulty
2. đưa, trình, nộp, dâng (để ai (xem) xét)
to present a cheque for payment
Xem thêm (2)
3. bày tỏ, trình bày, biểu thị, ngỏ lời
to present the question very cleary
4. trình diện (người); xuất hiện, ló ra, nảy ra (về một dịp, một giải pháp..)
5. trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt
the idea presents itself to my mind
Xem thêm (2)
6. giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...)
to be presented at court
7. đặt ra, bộc lộ (cái gì cho ai biết)
8. (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo)
9. trao tặng (ai cái gì)
10. đưa ra (hoá đơn..)
11. (quân sự) giơ (súng) ngắm; bồng (súng) chào
to present arms

