EV
priority [ pri·o·ri·ty ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. (priority over somebody / something) sự ưu thế (về cấp bậc); quyền ưu tiên (quyền có hoặc làm cái gì trước người khác)
I have priority over you in the claim for damages
Xem thêm (6)
2. (giao thông) quyền ưu tiên (quyền được đi trước các phương tiện (giao thông) khác)
vehicles coming from the right have priority
Tính từ
1. ưu tiên, ở trước
priority cases, such as homeless families, get dealt with first

