Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

priority [ pri·o·ri·ty ]

[
US
praɪˈɔːrəti ]
[
UK
praɪˈɒrəti ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryTransport by car, lorry
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
txt_class 10
TOEFL Middle
TOEIC 500

Danh từ

1. (priority over somebody / something) sự ưu thế (về cấp bậc); quyền ưu tiên (quyền có hoặc làm cái gì trước người khác)

I have priority over you in the claim for damages

Tôi ưu tiên hơn anh trong việc đòi bồi thường thiệt hại
Xem thêm (6)
2. (giao thông) quyền ưu tiên (quyền được đi trước các phương tiện (giao thông) khác)

vehicles coming from the right have priority

xe cộ từ bên phải tới được quyền ưu tiên

Tính từ

1. ưu tiên, ở trước

priority cases, such as homeless families, get dealt with first

những trường hợp ưu tiên, chẳng hạn như những gia đình không có nhà ở, được giải quyết trước

Hình ảnh