EV
process [ pro·ce·s·s ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. quá trình; quy trình
a manufacturing process
Xem thêm (5)
2. cách thức; phương pháp (sản xuất, chế biến)
the Bessemer process of making steel
3. (pháp lý) thủ tục pháp lý, việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của tòa án
4. (sinh vật học) u, bướu (ở cây cối, thân động vật)
5. (ngành in) phép in simili (in ảnh), phép in ảnh chấm
Ngoại động từ
1. xử lý; chế biến; gia công
to process photographic film
Xem thêm (1)
2. (tin học) xử lý (dữ liệu...)
3. giải quyết chính thức (một tài liệu..)
it may take a few weeks for your request to be processed
4. kiện (ai); truy tố (ai)
Nội động từ
1. đi trong một đám rước; diễu hành
The bishops, priests and deacons processed into the cathedral

