Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

purchase [ pur·chase ]

[
US
ˈpɜːrtʃəs ]
[
UK
ˈpɜːtʃəs ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryShopping
icon Duno DictionaryHouses and homes
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEIC 350

Ngoại động từ

1. mua, sắm, tậu
2. trả giá cho (giành được, thực hiện được bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...)

to purchase freedom with one's blood

giành được tự do bằng xương máu
3. (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế)
4. (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy

Danh từ

1. sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
2. thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...)

the land is sold at 20 year's purchase

miếng đất được bán đi với giá bằng hai mươi năm hoa lợi
Xem thêm (1)
3. (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế)
4. điểm tựa, chỗ dựa, chỗ bám
5. lực bẩy, lực đòn bẩy
6. (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng

Hình ảnh