EV
quiet [ qui·et ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Tính từ (so sánh)
1. yên lặng, yên tĩnh (không di chuyển, không náo động)
the sea looks quiet now
2. yên lặng, êm ả, không ồn ào, ầm ĩ (không có tiếng động)
her quiet voice
Xem thêm (1)
3. dịu dàng, trầm lặng, hòa nhã, không mạnh mẽ
a lady of a quiet disposition
4. nhã, không lòe loẹt (màu sắc)
quiet colours
5. thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản (không có sự kích động, hoạt động, gián đoạn)
lead a quiet life
Xem thêm (2)
6. thầm kín, kín đáo, kiềm chế, không biểu hiện ầm ĩ
to harbour quiet resentment
Xem thêm (1)
7. đơn giản, không hình thức
a quiet weeding
Danh từ
1. sự yên lặng, sự êm ả
a few hours of quiet
Xem thêm (2)
2. sự yên lặng, sự yên tĩnh
3. sự yên ổn, sự thanh bình, sự thanh thản
to live in quiet
Ngoại động từ (như) quieten
1. làm lắng xuống, làm yên tĩnh (về cái gì)
2. làm êm, làm dịu, làm nín, vỗ về (ai)
to quiet a fretful child
Xem thêm (1)
Nội động từ
1. (+ down) trở lại yên tĩnh, lắng xuống
the city quieted down

