Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

quite [ quite ]

[
US
kwaɪt ]
[
UK
kwaɪt ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryOpinion and argument
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Cấp độ
txt_class 6
TOEIC 500

Thán từ

1. hoàn toàn, hết sức, đúng là; đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp)

quite so

đúng vậy; đúng thế

Từ hạn định

1. dùng trước a / the + danh từ hoặc trước một tên riêng để nhấn mạnh

we found it quite a change when we moved to London

khi dọn đến London, chúng tôi thấy có quá nhiều thay đổi
Xem thêm (2)

Phó từ, không dùng với một từ phủ định

1. không nhiều lắm, khá

the girl sang quite a long song

cô gái hát một bài khá dài
Xem thêm (3)
2. hoàn toàn, hết sức, đúng là

that was quite the nicest meal I've ever had

đây đúng là bữa ăn ngon nhất tôi đã được ăn từ trước đến giờ
Xem thêm (7)

Hình ảnh