Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

raise [ raise ]

[
US
reɪz ]
[
UK
reɪz ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryMoney
icon Duno DictionaryLife stages
icon Duno DictionarySocial issues
icon Duno DictionaryFarming
icon Duno DictionaryChange cause and effect
icon Duno DictionaryPhone, email, internet
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Cấp độ
TOEIC 500

Ngoại động từ

1. nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên

to raise one's hand

giơ tay lên
Xem thêm (8)
2. xây dựng, dựng

to raise a building

xây dựng một tòa nhà
Xem thêm (1)
3. nuôi; trồng

to raise chickens

nuôi gà
Xem thêm (3)
4. nêu lên, đưa ra; đề xuất

to raise an objection

đưa ra ý kiến phản đối
Xem thêm (2)
5. làm cho cái gì được nghe thấy

to raise a commotion, fuss, protest, stink

dấy lên một sự chấn động, ồn ào, phản kháng, phiền toái
Xem thêm (1)
6. làm cho cái gì nổi lên hoặc xuất hiện; gây ra

to raise doubts, fears, suspicions in people's minds

dấy lên sự nghi hoặc, sợ hãi, ngờ vực trong tâm trí người ta
Xem thêm (5)
7. tăng, làm tăng thêm

to raise production to the maximum

tăng sản lượng đến mức cao nhất
Xem thêm (3)
8. phát động, kích động, xúi giục

to raise the people against the aggressors

phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
9. làm nở, làm phồng lên

to raise bread with yeast

dùng men làm nở bánh mì
10. cất cao (giọng...); lên (tiếng...)

to raise a cry

kêu lên một tiếng
Xem thêm (1)
11. đắp cao lên, xây cao thêm

to raise a wall

xây tường cao thêm
12. đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)

to raise someone to power

đưa ai lên cầm quyền
Xem thêm (1)
13. khai thác (than)

the amount of coal raised from the mine

số lượng than khai thác ở mỏ
14. làm bốc lên, làm tung lên

to raise a cloud of dust

làm tung lên một đám bụi mù
15. thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)

to raise a loan

thu gom tiền vay nợ
Xem thêm (5)
16. gọi về

to raise a spirit

gọi hồn về
17. chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)

to raise a siege

rút bỏ một cuộc bao vây
Xem thêm (2)
18. (hàng hải) trông thấy

to raise the land

trông thấy bờ
19. (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...)

Danh từ

1. sự nâng lên; sự tăng lên
2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự tăng (lương) (như) rise

get a raise of 200

được tăng thêm 200 đồng
3. (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)

Hình ảnh