EV
raise [ raise ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Cấp độ
Ngoại động từ
1. nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
to raise one's hand
Xem thêm (8)
2. xây dựng, dựng
to raise a building
Xem thêm (1)
3. nuôi; trồng
to raise chickens
Xem thêm (3)
4. nêu lên, đưa ra; đề xuất
to raise an objection
Xem thêm (2)
5. làm cho cái gì được nghe thấy
to raise a commotion, fuss, protest, stink
Xem thêm (1)
6. làm cho cái gì nổi lên hoặc xuất hiện; gây ra
to raise doubts, fears, suspicions in people's minds
Xem thêm (5)
7. tăng, làm tăng thêm
to raise production to the maximum
Xem thêm (3)
8. phát động, kích động, xúi giục
to raise the people against the aggressors
9. làm nở, làm phồng lên
to raise bread with yeast
10. cất cao (giọng...); lên (tiếng...)
to raise a cry
Xem thêm (1)
11. đắp cao lên, xây cao thêm
to raise a wall
12. đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
to raise someone to power
Xem thêm (1)
13. khai thác (than)
the amount of coal raised from the mine
14. làm bốc lên, làm tung lên
to raise a cloud of dust
15. thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)
to raise a loan
Xem thêm (5)
16. gọi về
to raise a spirit
17. chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)
to raise a siege
Xem thêm (2)
18. (hàng hải) trông thấy
to raise the land
19. (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...)
Danh từ
1. sự nâng lên; sự tăng lên
2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự tăng (lương) (như) rise
get a raise of 200
3. (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)

