Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

range

[
US
reɪndʒ ]
[
UK
reɪndʒ ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryCooking and eating
icon Duno DictionaryGeography
icon Duno DictionaryShopping
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEFL Middle
TOEIC 500

Danh từ

1. dãy, hàng (núi, đồi..)

in range with my house

cùng một dãy nhà với tôi
Xem thêm (1)
2. phạm vị, lĩnh vực; trình độ

within my range

vừa với trình độ của tôi
Xem thêm (2)
3. loại

a wide range of prices

đủ loại giá
Xem thêm (1)
4. tầm, tầm (đạn); tầm bay (máy bay); tầm truyền đạt (rađiô)

within range

trong tầm đạn
Xem thêm (1)
5. sân tập bắn, bãi tập bắn; trận địa tên lửa
6. bếp nướng mặt bếp để đun..

a kitchen range

bếp
7. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) vùng, bãi rộng (để thả súc vật, để (săn bắn)..)

a wide range of meadows

một vùng đồng cỏ mênh mông

Ngoại động từ

1. sắp hàng; sắp xếp thứ tự
2. xếp loại
3. đứng về phía

to range onself with someone

đứng về phía ai
4. đi khắp; đi dọc theo (bờ sông)

to range the woods

đi khắp rừng
5. (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu)

to range a gun on an enemy ship

bắn đại bác để tính tầm xa của một tàu địch

Nội động từ

1. cùng một dãy với, nằm dọc theo

island that ranges along the mainland

đảo nằm dọc theo đất liền
Xem thêm (1)
2. đi khắp

to range over the country

đi khắp nước
3. lên xuống giữa hai mức

temperature ranging from ten to thirtythree degrees

độ nhiệt lên xuống từ mười đến ba mươi ba độ
Xem thêm (1)
4. được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại

Gorki ranges with (among) the great writers

Góoc-ki được xếp vào loại các nhà văn lớn
5. (quân sự) bắn xa được (đạn)

the gun ranges over ten kilometers

khẩu đại bác ấy bắn xa trên mười kilômet
Xem thêm (1)

Hình ảnh