Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

represent [ rep·re·sent ]

[
US
ˌreprɪˈzent ]
[
UK
ˌreprɪˈzent ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryOpinion and argument
icon Duno DictionaryLaw and justice
icon Duno DictionaryPeople in society
icon Duno DictionaryArt
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEFL Basic

Ngoại động từ

1. đại diện cho, là hình tượng của, tượng trưng cho; biểu trưng

phonetic symbols represent sounds

các ký hiệu phiên âm tượng trưng cho các âm
Xem thêm (1)
2. miêu tả, hình dung

this picture represents the Nghe Tinh Soviets insurrection

bức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh
3. trình bày
4. tuyên bố cái gì như lời phản đối, như lời thỉnh cầu
5. tiêu biểu cho, là mẫu mực, là hiện thân của (cái gì); điển hình của

he represents the best traditions of his country

ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước
6. là kết quả của (cái gì); tương ứng với

this new car represents years of research

chiếc xe ô tô mới này là kết quả của nhiều năm nghiên cứu
7. thay mặt, làm người thay thế, đại diện cho; làm phát ngôn viên cho (ai)

to represent the people

đại diện cho nhân dân
8. đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch)
9. cho là

to represent oneself as a write

tự cho mình là một nhà văn
10. nộp (hoá đơn..) một lần nữa để thanh toán

Hình ảnh