Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

sail [ sail ]

[
US
seɪl ]
[
UK
seɪl ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryTransport by water
icon Duno DictionaryWater sports
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation

Danh từ, số nhiều sail

1. cánh buồm; buồm; sự đẩy bằng buồm

to hoist a sail

kéo buồm lên
2. (số nhiều) (hàng hải) tàu thủy

sail ho!

tàu kia rồi!
Xem thêm (1)
3. bản hứng gió (ở cánh cối xay gió)
4. quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ)
5. chuyến đi bằng thuyền buồm; chuyến du lịch xa có cung đường xác định

a three day sail to get to Brest

một chuyến đi thuyền ba ngày đến Brest

Nội động từ

1. đi tàu thủy, đi thuyền buồm (như) go sailing
2. nhổ neo; xuống tàu
3. đi tàu; vượt
4. chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu)
5. đi một cách oai vệ ((thường) nói về đàn bà...)
6. (+ across, into, past) lướt, trôi, lao, liệng (chim, máy..)

Ngoại động từ

1. đi trên, chạy trên (biển...)

he had sailed the sea for many years

anh ta đã đi biển nhiều năm
2. điều khiển, lái (thuyền buồm)

Hình ảnh