Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

separate [ s·e·p·a·rate ]

[
US
ˈseprət, ˈsepəreɪt ]
[
UK
ˈseprət, ˈsepəreɪt ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryFamily and relationships
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEFL Basic
TOEIC 650

Tính từ

1. riêng biệt; (separate from somebody / something) tự nó tạo thành một đơn vị; tồn tại riêng rẽ

they lead separate lives

họ sống riêng biệt với nhau (không sống và làm việc chung với nhau)
Xem thêm (3)
2. tách rời nhau; không dính với nhau; khác nhau

it happened on three separate occasions

chuyện đó xảy ra ở ba trường hợp khác nhau
Xem thêm (2)

Danh từ, số nhiều separates

1. bản in rời (bài trích ở báo...)
2. (số nhiều) quần áo rời; quần, áo lẻ (mặc lại thành những bộ khác nhau)

Động từ

1. (to separate somebody / something from somebody / something) (to separate something into something) làm rời ra, tách rời ra

the land has been separated (up) into small plots

đất đai được phân ra thành từng mảnh nhỏ
Xem thêm (3)
2. (to separate something from something) (làm cho cái gì) ngưng kết hợp thành một hỗn hợp lỏng

oil and water always separate out

dầu và nước luôn tách rời nhau
3. (to separate something from something) nằm hoặc đứng giữa (hai nước, khu vực.....) để tách rời hai bên

a deep gorge separates the two halves of the city

một hẻm núi sâu chia thành phố làm đôi
Xem thêm (3)
4. (nói về người) chia taynhau

we talked until midnight and then separated

chúng tôi nói chuyện đến nửa đêm rồi mới chia tay nhau
5. không sống với nhau như vợ chồng nữa; chia tay; ly thân

after ten years of marriage, they decided to separate

sau mười năm chung sống với nhau, họ quyết định ly thân

Hình ảnh