EV
service [ ser·vice ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. hệ thống dịch vụ; ngành dịch vụ
a bus / train service
Xem thêm (7)
2. sự phục vụ; sự làm việc cho ai
many years of faithful service to the company
Xem thêm (2)
3. sự làm đầy tớ; sự hầu hạ
to take somebody into one's service
Xem thêm (1)
4. cục, sở, ban, khoa, ngành
the foreign service of an office
Xem thêm (1)
5. quân chủng
a service family
Xem thêm (3)
6. sự giúp đỡ; sự giúp ích
you will get good service from this typewriter
Xem thêm (6)
7. sự phục vụ (ở khách sạn, tiệm ăn...)
an extra 10% was added to the restaurant bill for service
Xem thêm (2)
8. chỗ làm, việc làm, chức vụ
to be dismissed from the service
9. sự bảo dưỡng (máy móc)
service engineer / department
Xem thêm (3)
10. bộ đĩa... dùng để dọn thức ăn ra bàn; bộ đồ ăn
a 30-piece dinner service
11. (tôn giáo) sự tế lễ; buổi lễ
four services every Sunday
Xem thêm (3)
12. (thể dục, thể thao) sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng
a fast service
Xem thêm (2)
13. ván trong đó ai giao bóng
to win / hold / lose / drop one's service
Xem thêm (1)
14. sự lấy giống của một con vật cái ở một con đực; sự phối giống
15. (pháp lý) sự tống đạt, sự gửi (trát đòi)
16. như service-tree
Ngoại động từ
1. bảo quản và sửa chữa (xe ô tô); bảo dưỡng
to service a car / washing-machine
2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phục vụ
the power station is serviced by road transport
3. trả lãi cho một món nợ
the company hasn't enough cash to service its debts

