Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

service [ ser·vice ]

[
US
ˈsɜːrvɪs ]
[
UK
ˈsɜːvɪs ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionarySports ball
icon Duno DictionaryBusiness
icon Duno DictionaryWar and conflict
icon Duno DictionaryCooking and eating
icon Duno DictionaryEngineering
icon Duno DictionaryShopping
icon Duno DictionaryReligion and festivals
icon Duno DictionaryTransport by bus, train
icon Duno DictionaryTransport by car, lorry
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 7

Danh từ

1. hệ thống dịch vụ; ngành dịch vụ

a bus / train service

hệ thống xe búyt/tàu hỏa
Xem thêm (7)
2. sự phục vụ; sự làm việc cho ai

many years of faithful service to the company

nhiều năm làm việc trung thành cho công ty
Xem thêm (2)
3. sự làm đầy tớ; sự hầu hạ

to take somebody into one's service

thuê ai làm đầy tớ
Xem thêm (1)
4. cục, sở, ban, khoa, ngành

the foreign service of an office

ban đối ngoại của một cơ quan
Xem thêm (1)
5. quân chủng

a service family

một gia đình quân nhân
Xem thêm (3)
6. sự giúp đỡ; sự giúp ích

you will get good service from this typewriter

chiếc máy chữ này sẽ giúp anh rất nhiều
Xem thêm (6)
7. sự phục vụ (ở khách sạn, tiệm ăn...)

an extra 10% was added to the restaurant bill for service

phụ thu 10 % về phục vụ đã được cộng thêm vào hóa đơn của nhà hàng
Xem thêm (2)
8. chỗ làm, việc làm, chức vụ

to be dismissed from the service

bị thải hồi
9. sự bảo dưỡng (máy móc)

service engineer / department

kỹ sư/ban bảo dưỡng
Xem thêm (3)
10. bộ đĩa... dùng để dọn thức ăn ra bàn; bộ đồ ăn

a 30-piece dinner service

một bộ đồ ăn tối 30 cái
11. (tôn giáo) sự tế lễ; buổi lễ

four services every Sunday

mỗi chủ nhật nào bốn buổi lễ
Xem thêm (3)
12. (thể dục, thể thao) sự giao bóng; lượt giao bóng; cú giao bóng; cách giao bóng

a fast service

cú giao bóng nhanh
Xem thêm (2)
13. ván trong đó ai giao bóng

to win / hold / lose / drop one's service

thắng/thua ván mình được giao bóng
Xem thêm (1)
14. sự lấy giống của một con vật cái ở một con đực; sự phối giống
15. (pháp lý) sự tống đạt, sự gửi (trát đòi)
16. như service-tree

Ngoại động từ

1. bảo quản và sửa chữa (xe ô tô); bảo dưỡng

to service a car / washing-machine

bảo dưỡng xe ô tô/máy giặt
2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phục vụ

the power station is serviced by road transport

nhà máy điện được ngành giao thông đường bộ phục vụ
3. trả lãi cho một món nợ

the company hasn't enough cash to service its debts

công ty không còn đủ tiền mặt để trả lãi các món nợ

Hình ảnh