Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

slip [ slip ]

[
US
slɪp ]
[
UK
slɪp ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryClothes and fashion
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
TOEFL Middle

Danh từ

1. sự trượt chân

a slip on a piece of banana-peel

trượt vỏ chuối
2. điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất

slip of the tongue

điều lỡ lời
3. áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề
4. dây xích chó
5. bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu
6. miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt
7. cành ghép, mầm ghép; cành giâm
8. nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)
9. (số nhiều) buồng sau sân khấu
10. (số nhiều) quần xi líp
11. cá bơn con
12. bản in thử

Ngoại động từ

1. thả

to slip anchor

thả neo
2. đẻ non (súc vật)

cow slips calf

bò đẻ non
3. đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn

to slip a pill into one's mouth

đút gọn viên thuốc vào mồm
Xem thêm (1)
4. thoát, tuột ra khỏi

your name has slipped my momery

tôi quên tên anh rồi
Xem thêm (2)

Nội động từ

1. trượt, tuột

blanket slips off bed

chăn tuột xuống đất
2. trôi qua, chạy qua

opportunity slipped

dịp tốt trôi qua
3. lẻn, lủi, lẩn, lỏn

to slip out of the room

lẻn ra khỏi phòng
4. lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý)

to slip now and then in grammar

thỉnh thoảng mắc lỗi về ngữ pháp

Hình ảnh