EV
slip [ slip ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. sự trượt chân
a slip on a piece of banana-peel
2. điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất
slip of the tongue
3. áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề
4. dây xích chó
5. bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu
6. miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt
7. cành ghép, mầm ghép; cành giâm
8. nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)
9. (số nhiều) buồng sau sân khấu
10. (số nhiều) quần xi líp
11. cá bơn con
12. bản in thử
Ngoại động từ
1. thả
to slip anchor
2. đẻ non (súc vật)
cow slips calf
3. đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn
to slip a pill into one's mouth
Xem thêm (1)
4. thoát, tuột ra khỏi
your name has slipped my momery
Xem thêm (2)
Nội động từ
1. trượt, tuột
blanket slips off bed
2. trôi qua, chạy qua
opportunity slipped
3. lẻn, lủi, lẩn, lỏn
to slip out of the room
4. lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý)
to slip now and then in grammar

