Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

small [ small ]

[
US
smɔːl ]
[
UK
smɔːl ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryBody
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 3
TOEIC 350

Tính từ

1. nhỏ, bé, chật

a small house / town / room / sum of money

một ngôi nhà/thành phố/căn phòng/số tiền nhỏ
Xem thêm (2)
2. trẻ, nhỏ

would a small child know that?

liệu một đứa nhỏ có biết điều đó hay không?
Xem thêm (1)
3. không to bằng cái gì khác cùng một loại

the small intestine

ruột non
4. (về chữ) không viết hoặc in hoa; chữ nhỏ, chữ thường
5. không làm trên quy mô lớn

a small eater

người ít ăn
Xem thêm (3)
6. không quan trọng; nhỏ nhặt

there are only small differences between the two translations

chỉ có những chỗ khác nhau không đáng kể giữa hai bản dịch
Xem thêm (1)
7. ti tiện, thấp hèn

only somebody with a small mind would have refused to help

chỉ có kẻ nào đầu óc nhỏ nhen mới từ chối giúp đỡ
Xem thêm (1)
8. (dùng với danh từ không đếm được) ít hoặc không

to have small cause to be glad

không có lý do gì để mà vui mừng
Xem thêm (1)

Danh từ, số nhiều smalls

1. (số nhiều) kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc-phớt)
2. (số nhiều) đồ lặt vặt (nhất là quần áo lót)
3. phần thon nhỏ của cái gì (nhất là trong cụm từ dưới đây)

the small of the back

chỗ thắt lưng (eo lưng)

Phó từ

1. thành những mảnh nhỏ

to chop the wood small

chẻ nhỏ củi
2. có cỡ nhỏ

don't draw the picture too small

đừng vẽ bức tranh nhỏ quá

Hình ảnh