EV
square [ square ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. (viết tắt) Sq quảng trường (trong địa chỉ)
Badinh Square / Sq
2. hình vuông
3. bãi, quảng trường (trong tên phố)
a market square
4. khu nhà khối giáp bốn phố
5. thước vuông góc, cái ê-ke (như) T-square
6. ô chữ vuông
7. (toán học) bình phương
the square of three is nine
8. người nệ cổ
Tính từ
1. vuông
a square table
2. có một góc vuông, tạo thành một gốc vuông (chính xác hoặc gần đúng)
square corners
3. có hình thù tương đối rộng và chắc
a woman of square frame / build
4. to ngang
a man of square frame
5. có thứ tự, ngăn nắp, gọn gàng, tinh tươm, xếp đặt đúng đắn
we should get everything square before we leave
Xem thêm (1)
6. thẳng thừng, không nhượng bộ; cương quyết, dứt khoát, không úp mở
a square refusal
7. được giải quyết trả tiền, được quyết toán; sòng phẳng
to get square with creditor
8. công bằng, thật thà, thẳng thắn
to play a square game
9. không tiếp xúc với những ý tưởng mới (kiểu dáng mới..) lôi thôi; ước lệ
10. ở vị trí gần vuông góc với người đập bóng (trong môn cricket)
11. (+ with) ngang hàng; ngang bằng, song song với
I am now square with all the world
Xem thêm (1)
12. (toán học) vuông, bình phương
13. (từ lóng) cổ lỗ sĩ, lỗi thời
14. như cách tính diện tích; đo một số lượng trên bốn cạnh
one square metre
Ngoại động từ
1. làm cho vuông, đẽo cho vuông; tạo hình dáng vuông
to squared corners
Xem thêm (1)
2. làm thành phẳng, làm ngang bằng
to square one's shoulders
3. đánh dấu (cái gì) bằng hình vuông; xếp thành hình vuông
squared paper
4. điều chỉnh, làm cho hợp
to square one's practice with one's principles
5. thanh toán, trả (nợ)
to square accounts with somebody
6. đút lót, hối lộ (ai)
he has been squared to keep silent
7. làm cho (cái gì) phù hợp với cái gì; làm cho (cái gì) thích hợp với cái gì
8. (toán học) lấy bình phương của (một số); nhân một số với chính số đó
three squared is nine
9. (thể dục, thể thao) san bằng tỷ số
10. (hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu
Nội động từ
1. hợp, phù hợp
theory must square with practice
Xem thêm (1)
2. thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ
3. cương quyết đương đầu
to square up to difficulties
4. thanh toán nợ nần
to square up someone
Phó từ
1. vuông vắn
to sit square on one's seat
2. thẳng góc với; trúng
to hit somebody square on the jaw
3. thẳng thắn; trực tiếp
to play square

