Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese
Hindi
Russian

square [ square ]

[
US
skwer ]
[
UK
skweə(r) ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryBuildings
icon Duno DictionaryMaths and measurement
icon Duno DictionaryOpinion and argument
icon Duno DictionaryColours and shapes
icon Duno DictionaryGames and toys
icon Duno DictionaryFeelings
icon Duno DictionaryPersonal qualities
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
txt_class 6
TOEIC 800

Danh từ

1. (viết tắt) Sq quảng trường (trong địa chỉ)

Badinh Square / Sq

quảng trường Ba đình
2. hình vuông
3. bãi, quảng trường (trong tên phố)

a market square

bãi chợ
4. khu nhà khối giáp bốn phố
5. thước vuông góc, cái ê-ke (như) T-square
6. ô chữ vuông
7. (toán học) bình phương

the square of three is nine

ba bình phương là chín
8. người nệ cổ

Tính từ

1. vuông

a square table

bàn vuông
2. có một góc vuông, tạo thành một gốc vuông (chính xác hoặc gần đúng)

square corners

những gốc vuông
3. có hình thù tương đối rộng và chắc

a woman of square frame / build

một phụ nữ có thân hình đẫy đà, chắc nịch
4. to ngang

a man of square frame

người to ngang
5. có thứ tự, ngăn nắp, gọn gàng, tinh tươm, xếp đặt đúng đắn

we should get everything square before we leave

chúng ta phải xếp đặt mọi thứ ngăn nắp trước khi đi
Xem thêm (1)
6. thẳng thừng, không nhượng bộ; cương quyết, dứt khoát, không úp mở

a square refusal

sự từ chối dứt khoát
7. được giải quyết trả tiền, được quyết toán; sòng phẳng

to get square with creditor

sòng phẳng với chủ nợ
8. công bằng, thật thà, thẳng thắn

to play a square game

chơi thật thà
9. không tiếp xúc với những ý tưởng mới (kiểu dáng mới..) lôi thôi; ước lệ
10. ở vị trí gần vuông góc với người đập bóng (trong môn cricket)
11. (+ with) ngang hàng; ngang bằng, song song với

I am now square with all the world

bây giờ tôi đã bằng thiên hạ rồi
Xem thêm (1)
12. (toán học) vuông, bình phương
13. (từ lóng) cổ lỗ sĩ, lỗi thời
14. như cách tính diện tích; đo một số lượng trên bốn cạnh

one square metre

một mét vuông

Ngoại động từ

1. làm cho vuông, đẽo cho vuông; tạo hình dáng vuông

to squared corners

những góc được làm vuông
Xem thêm (1)
2. làm thành phẳng, làm ngang bằng

to square one's shoulders

làm cho vai ngang; kênh ngang vai lên
3. đánh dấu (cái gì) bằng hình vuông; xếp thành hình vuông

squared paper

giấy kẻ ô vuông
4. điều chỉnh, làm cho hợp

to square one's practice with one's principles

làm cho việc làm của mình hợp với những nguyên tắc mình đề ra
5. thanh toán, trả (nợ)

to square accounts with somebody

thanh toán với ai, trả nợ cho ai
6. đút lót, hối lộ (ai)

he has been squared to keep silent

người ta đã hối lộ nó để nó im mồm
7. làm cho (cái gì) phù hợp với cái gì; làm cho (cái gì) thích hợp với cái gì
8. (toán học) lấy bình phương của (một số); nhân một số với chính số đó

three squared is nine

ba bình phương là chín
9. (thể dục, thể thao) san bằng tỷ số
10. (hàng hải) đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu

Nội động từ

1. hợp, phù hợp

theory must square with practice

lý luận phải đi đôi với thực hành
Xem thêm (1)
2. thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ
3. cương quyết đương đầu

to square up to difficulties

cương quyết đương đầu với khó khăn
4. thanh toán nợ nần

to square up someone

thanh toán nợ nần với ai

Phó từ

1. vuông vắn

to sit square on one's seat

ngồi vuông vắt trên ghế
2. thẳng góc với; trúng

to hit somebody square on the jaw

đấm trúng thẳng vào hàm ai
3. thẳng thắn; trực tiếp

to play square

chơi thật thà

Hình ảnh