EV
strike
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. cuộc đình công, cuộc bãi công
general strike
Xem thêm (1)
2. mẻ đúc
3. sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ)
4. sự phất
5. sự xuất kích
6. que gạt (dấu, thùng đong thóc)
Ngoại động từ struck; struck, stricken
1. đánh, đập
to be stricken with paralysis
Xem thêm (5)
2. đánh, điểm
to strike sparks (fire, light) out of flint
Xem thêm (2)
3. đúc
to strike coin
4. giật (cá, khi câu)
5. dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...)
6. đánh, tấn công
7. đập vào
the light struck the window
Xem thêm (3)
8. làm cho phải chú ý, gây ấn tượng
how does it strike you?
Xem thêm (2)
9. thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình
to strike terror in someone's heart
Xem thêm (1)
10. đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến
to strike a track
Xem thêm (2)
11. gạt (thùng khi đong thóc...)
12. xoá, bỏ, gạch đi
to strike a name out
Xem thêm (1)
13. hạ (cờ, buồm)
14. bãi, đình (công)
to strike work
15. tính lấy (số trung bình)
16. làm thăng bằng (cái cân)
17. lấy (điệu bộ...)
18. (sân khấu) dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn)
19. dỡ (lều)
to strike tents
Nội động từ
1. đánh, nhằm đánh
to strike at the ball
2. gõ, đánh, điểm
the hour has struck
3. bật cháy, chiếu sáng
light strikes upon something
Xem thêm (1)
4. đớp mồi, cắn câu (cá)
5. đâm rễ (cây)
6. tấn công
7. thấm qua
cold strikes into marrow
8. đi về phía, hướng về
to strike across a field
Xem thêm (1)
9. hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng
ship strikes
10. bãi công, đình công

