Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

surface [ sur·face ]

[
US
ˈsɜːrfɪs ]
[
UK
ˈsɜːfɪs ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryColours and shapes
icon Duno DictionaryTransport by car, lorry
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEFL High
txt_class 8

Danh từ

1. bề mặt

the surface of the ball

bề mặt của một quả bóng
2. mặt

a cube has six surfaces

hình lập phương có sáu mặt
3. bề ngoài

his politeness is only on (of) the surface

sự lễ phép của nó chỉ là ngoài mặt
4. mặt ngoài

the rough surface of the wall

mặt ngoài xù xì của bức tường
5. mặt (của một thể lỏng; biển..)

the submarine rose to the surface

chiếc tàu ngầm nổi lên trên mặt biển
6. (định ngữ) bề ngoài

surface impressions

những ấn tượng bề ngoài
7. (định ngữ) ở mặt biển

surface craft

tàu mặt biển (đối lại với tàu ngầm)
8. (toán học) mặt

plane surface

mặt phẳng
Xem thêm (1)

Ngoại động từ

1. rải; trát

to surface a road (with tarmac)

phủ một con đường (bằng pê tông nhựa)
2. trang trí mặt ngoài
3. cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm..)

Nội động từ

1. nổi lên mặt nước (tàu ngầm, thợ lặn..)
2. lại xuất hiện; xuất đầu lộ diện
3. thức giấc; hồi tỉnh

Hình ảnh