Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

survey [ s·u·r·vey ]

[
US
ˈsɜːrveɪ, sərˈveɪ ]
[
UK
ˈsɜːveɪ, səˈveɪ ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryScientific research
icon Duno DictionaryOpinion and argument
icon Duno DictionaryGeography
icon Duno DictionaryHouses and homes
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Middle
txt_class 7
TOEFL Middle
TOEIC 500

Danh từ

1. sự khảo sát; sự điều tra

a public opinion survey

một cuộc điều tra dư luận công chúng
2. sự nhìn chung, sự nhìn tổng quát; cái nhìn tổng quát
3. sự nghiên cứu
4. sự đo đạc địa hình; cục đo đạc địa hình; bản đồ địa hình

Ngoại động từ

1. quan sát, nhìn chung; nhìn kỹ toàn bộ (nhất là từ xa)

to survey the countryside from the top of a hill

nhìn bao quát vùng quê từ trên đỉnh đồi
2. nghiên cứu; xem xét (tình trạng chung của cái gì)

a speech in which she surveyed the international situation

một bài diễn văn mà trong đó bà ta xem xét tổng quát tình hình quốc tế
3. lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)
4. trắc đạc (bằng lượng giác học..)

to survey a plot of land for building

trắc đạc một mảnh đất để xây dựng
5. khảo sát; điều tra (hành vi, ý kiến.. của một nhóm người)
6. xem xét; kiểm tra (một cấu trúc..)

Hình ảnh