Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

swing [ swing ]

[
US
swɪŋ ]
[
UK
swɪŋ ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionarySports ball
icon Duno DictionaryOpinion and argument
icon Duno DictionarySuccess
icon Duno DictionaryGardens
icon Duno DictionaryGames and toys
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
IELTS Basic
txt_class 4
Động từ bất quy tắc

Động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là swung

1. ngoặt; (làm cho cái gì) di chuyển theo một đường cong; đu đưa qua lại (làm cho cái gì)

to swing a hammock

mắc cái võng
Xem thêm (5)
2. đánh đu

to swing into the saddle

đu mình lên yên
Xem thêm (1)
3. đi nhún nhảy

to swing out of the room

đi nhún nhảy ra khỏi phòng
4. (làm cho cái gì) di chuyển theo một đường cong; ngoặt

the car swung sharply round the corner

chiếc xe hơi ngoặt gấp ở góc phố
Xem thêm (3)
5. (to swing around / round) quay ngoắt lại
6. (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh
7. (to swing somebody from something to something) (làm cho ai) thay đổi đột ngột từ ý kiến hoặc tâm trạng này sang ý kiến hoặc tâm trạng khác

He swings from wild optimism to total despair

Từ lạc quan điên cuồng, nó đã chuyển sang thất vọng hoàn toàn
Xem thêm (1)
8. có một cảm giác hoặc chuyển động nhịp nhàng, nhún nhảy

he can write music that really swings

ông ta có thể sáng tác âm nhạc thực sự có nhịp điệu nhún nhảy
9. thành công trong việc giành được hoặc thực hiện cái gì, nhất là bằng những biện pháp không ngay thẳng; quanh co; xoay xở

she managed to swing an interview with the Prince

cô ta đã xoay xở để được phỏng vấn Hoàng tử
Xem thêm (1)

Danh từ

1. động tác hoặc hành động hoặc nhịp điệu nhún nhảy

the golfer took a swing at the ball

người chơi gôn bạt quả bóng
Xem thêm (2)
2. chỗ ngồi treo bằng thứng hoặc xích (để đánh đu); cái đu

children riding on the swings

bọn trẻ con cưỡi trên những cái đu
3. hành động đánh đu trên cái đu; chầu đu

to give the children a swing

cho trẻ con đánh đu
4. loại nhạc jazz êm dịu nhún nhảy (nhất là do những dàn nhạc nhảy lớn chơi trong những năm 1930); nhạc xuynh (swing music)
5. mức thay đổi từ ý kiến này sang ý kiến khác

he is liable to abrupt swing in mood

nó dễ có thể thay đổi tâm tính đột ngột (từ sung sướng sang tuyệt vọng)
Xem thêm (1)
6. (thể dục, thể thao) cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh)

Hình ảnh