EV
swing [ swing ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là swung
1. ngoặt; (làm cho cái gì) di chuyển theo một đường cong; đu đưa qua lại (làm cho cái gì)
to swing a hammock
Xem thêm (5)
2. đánh đu
to swing into the saddle
Xem thêm (1)
3. đi nhún nhảy
to swing out of the room
4. (làm cho cái gì) di chuyển theo một đường cong; ngoặt
the car swung sharply round the corner
Xem thêm (3)
5. (to swing around / round) quay ngoắt lại
6. (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh
7. (to swing somebody from something to something) (làm cho ai) thay đổi đột ngột từ ý kiến hoặc tâm trạng này sang ý kiến hoặc tâm trạng khác
He swings from wild optimism to total despair
Xem thêm (1)
8. có một cảm giác hoặc chuyển động nhịp nhàng, nhún nhảy
he can write music that really swings
9. thành công trong việc giành được hoặc thực hiện cái gì, nhất là bằng những biện pháp không ngay thẳng; quanh co; xoay xở
she managed to swing an interview with the Prince
Xem thêm (1)
Danh từ
1. động tác hoặc hành động hoặc nhịp điệu nhún nhảy
the golfer took a swing at the ball
Xem thêm (2)
2. chỗ ngồi treo bằng thứng hoặc xích (để đánh đu); cái đu
children riding on the swings
3. hành động đánh đu trên cái đu; chầu đu
to give the children a swing
4. loại nhạc jazz êm dịu nhún nhảy (nhất là do những dàn nhạc nhảy lớn chơi trong những năm 1930); nhạc xuynh (swing music)
5. mức thay đổi từ ý kiến này sang ý kiến khác
he is liable to abrupt swing in mood
Xem thêm (1)
6. (thể dục, thể thao) cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh)

