Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

take [ take ]

[
US
teɪk ]
[
UK
teɪk ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionarySports ball
icon Duno DictionaryOpinion and argument
icon Duno DictionarySuccess
icon Duno DictionaryEducation
icon Duno DictionaryWar and conflict
icon Duno DictionaryClothes and fashion
icon Duno DictionaryFilm and theatre
icon Duno DictionaryTransport by bus, train
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
TOEIC 350
Động từ bất quy tắc

Ngoại động từ took; taken

1. cầm, nắm, giữ, lấy

he took her in his arms and kissed her

anh ta ôm cô ấy trong tay và hôn cô ấy
2. lấy nhầm; lấy mất

someone has taken my gloves

ai đó đã lấy cái găng tay của tôi
3. chiếm được, bắt được

to take a fortress

chiếm một pháo đài
Xem thêm (1)
4. (không dùng trong các thời tiếp diễn) trừ vào; trừ đi, trích ra

if you take five from twelve you're left with seven

lấy 12 trừ đi 5, anh sẽ còn lại 7
5. mang, mang theo, đem, đem theo, đem đi; đem với

take this letter to the post

hãy mang bức thư này ra bưu điện
Xem thêm (1)
6. đưa, dẫn, dắt

I'll take the children for a walk

tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
7. đi bằng (phương tiện gì)

to take a bus

đi xe buýt
8. đi theo đường

I usually take the M6 when I go to Scotland

tôi thường đi đường M 6 khi đi tới Xcốtlen
9. vượt, quẹo, đi quanh

the horse took the first fence beautifully

con ngựa vượt qua hàng rào thứ nhất rất đẹp
10. (không dùng trong các thời tiếp diễn) ngồi xuống

to take a chair

ngồi xuống ghế
11. (không dùng trong các thời tiếp diễn) có, giữ (quan điểm, thái độ..)
12. ((thường) ở thể mệnh lệnh) hãy lấy làm thí dụ; coi như một tấm gương
13. thuê, mướn (nhà..)

to take a house

thuê một căn nhà
14. chọn; mua

to take a ticket

mua vé
Xem thêm (1)
15. ăn, uống, dùng

to take breakfast

ăn sáng, dùng điểm tâm
16. ghi, chép, ghi lại, chép lại

to take notes

ghi chép
17. chụp ảnh (ai/cái gì)

to take a photograph of somebody

chụp ảnh ai
18. điều khiển, làm chủ toạ, làm chủ lễ

Mr Bean'll take the evening service

ông Bean sẽ điều khiển buổi lễ chiều
19. thử nghiệm, đo lường; đo

the tailor took my measurements for a new suit

người thợ may đo người tôi để cắt một bộ com-lê mới
Xem thêm (1)
20. làm, thực hiện, thi hành

to take a bath

đi tắm
Xem thêm (1)
21. lợi dụng, nắm

to take the opportunity

lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hội
22. bị, mắc, nhiễm

to take cold

bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnh
23. coi như, cho là, xem như, hiểu là

do you take me for a fool?

anh cho tôi là một thằng ngốc sao?
24. đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải

it does not take more than two minutes to do it

làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút
Xem thêm (1)
25. chịu, chấp nhận (một trách nhiệm..)

to take all the responsibility

chịu hết trách nhiệm
Xem thêm (1)
26. ((thường) không dùng trong các thời tiếp diễn) chịu được, chịu đựng được

he can take a joke

nó có thể chịu được sự đùa bỡn
27. phản ứng

she knows how to take him

cô ta biết nên phản ứng với anh ta như thế nào
28. ((thường) không dùng trong các thời tiếp diễn) nhận (ai) làm khách hàng (bệnh nhân, người thuê..)

the school doesn't take girls

trường này không nhận con gái
29. thi

she takes her finals next summer

cô ấy thi tốt nghiệp vào mùa hè tới
30. được cấp, nhận được (một văn bằng)

she took a first in English at Leeds

cô ta nhận được một văn bằng loại ưu về tiếng Anh ở Leeds
31. được, đoạt; thu được, giành được

to take a degree at the university

tốt nghiệp đại học
32. (không dùng trong các thời tiếp diễn) đủ chỗ, chứa được

the bus takes 60 passengers

xe buýt này chở được 60 hành khách
Xem thêm (1)
33. mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...)

the " Times " is the only paper he takes

tờ " Thời báo" là tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn
34. quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn

to be taken with

bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
35. vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở

to take the water

nhảy xuống nước
Xem thêm (3)
36. rút ra, lấy ra

the machine takes its name from its inventor

chiếc máy lấy tên của người đã phát minh ra nó
37. (không dùng trong các thời tiếp diễn) hiểu, giải thích (cái gì theo một cách riêng biệt)

she took what he said as a compliment

cô ta hiểu những điều anh ấy nói như là một lời khen
Xem thêm (1)
38. (không dùng trong các thời tiếp diễn) hiểu được, hiểu (cái gì)

I don't think she took my meaning

tôi không nghĩ rằng bà ta hiểu ý tôi muốn nói

Nội động từ

1. bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)

the medicine did not take

thuốc không có hiệu lực
2. ăn ảnh

she does not take well

cô ta không ăn ảnh lắm
3. thành công, được ưa thích

his second play took even more than the first

vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
4. (+ from) rút ra, lấy ra (từ một nơi hoặc nguồn đặc biệt)

part of her article is taken from my book on the subject

một phần bài báo của bà ta là lấy từ cuốn sách của tôi viết về đề tài này

Danh từ

1. sự cầm, sự nắm, sự lấy
2. chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)

a great take of fish

mẻ cá lớn
3. số tiền thu được, số tiền nhận được (trong buổi hòa nhạc, diễn kịch.. do bán vé mà có)
4. (điện ảnh) chuỗi cảnh của phim quay liền một lần không ngừng máy quay lại

Hình ảnh