EV
taste [ taste ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
Danh từ
1. vị
sweet taste
Xem thêm (1)
2. vị giác (giác quan để nhận biết vị)
3. sự nếm (thức ăn..)
just have a taste of this cheese!
4. (nghĩa bóng) sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự nếm trải
her first taste of life in a big city
5. một chút (đồ ăn)
a taste of sugar
6. sự ưa thích; sở thích, thị hiếu
everyone to his taste
Xem thêm (3)
7. khiếu thẩm mỹ; sự tinh tế ý nhị
a man of taste
Ngoại động từ
1. (không dùng các thời tiếp diễn, (thường) dùng với can) có khả năng nhận thức (vị)
can you taste the garlic in this stew?
2. nếm, thử nghiệm vị
to taste sugar
3. (nghĩa bóng) trải qua, nếm mùi, thưởng thức, hưởng, biết mùi (đau khổ..)
to taste the joy of freedom
Xem thêm (1)
4. có một vị nào đó (được nói rõ)
to taste bitter
Xem thêm (2)
5. ăn, uống
the sick boy hadn't tasted food for three days
Nội động từ
1. (nghĩa bóng) nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua
to taste of happiness

