Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

taste [ taste ]

[
US
teɪst ]
[
UK
teɪst ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryPreferences and decisions
icon Duno DictionaryCooking and eating
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 11
TOEFL High
TOEIC 500

Danh từ

1. vị

sweet taste

vị ngọt
Xem thêm (1)
2. vị giác (giác quan để nhận biết vị)
3. sự nếm (thức ăn..)

just have a taste of this cheese!

hãy nếm thử một chút phó mát này!
4. (nghĩa bóng) sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự nếm trải

her first taste of life in a big city

sự nếm trải đầu tiên của cô ta về cuộc sống ở một thành phố lớn
5. một chút (đồ ăn)

a taste of sugar

một chút đường
6. sự ưa thích; sở thích, thị hiếu

everyone to his taste

tùy sở thích riêng của mỗi người
Xem thêm (3)
7. khiếu thẩm mỹ; sự tinh tế ý nhị

a man of taste

người có khiếu thẩm mỹ

Ngoại động từ

1. (không dùng các thời tiếp diễn, (thường) dùng với can) có khả năng nhận thức (vị)

can you taste the garlic in this stew?

anh thấy có mùi tỏi trong món thịt hầm này không?
2. nếm, thử nghiệm vị

to taste sugar

nếm đường
3. (nghĩa bóng) trải qua, nếm mùi, thưởng thức, hưởng, biết mùi (đau khổ..)

to taste the joy of freedom

hưởng niềm vui sướng của tự do
Xem thêm (1)
4. có một vị nào đó (được nói rõ)

to taste bitter

có vị đắng
Xem thêm (2)
5. ăn, uống

the sick boy hadn't tasted food for three days

em bé ốm đã ba ngày không ăn tí gì

Nội động từ

1. (nghĩa bóng) nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua

to taste of happiness

hưởng hạnh phúc

Hình ảnh