EV
through
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Cấp độ
Giới từ
1. qua, xuyên qua, suốt
through the night
Xem thêm (4)
2. đến cùng; hết; từ đầu đến cuối
he will not live through the night
3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho tới và gồm cả; cho đến
to stay in London Tuesday through Friday
4. nhờ, bởi, qua (chỉ ra tác nhân, phương tiện)
It was through you that we were able to meet again
5. do, vì (chỉ ra nguyên nhân, lý do)
through whom did you learn that?
Xem thêm (1)
6. lọt, lẻn; đi qua (một hàng rào chắn), né tránh (một sự kiểm soát do pháp luật đặt ra)
he drove through a red light and a policeman saw him
7. Cách viết khác: thru [θru:]
Phó từ
1. từ bên này tới bên kia của cái gì
2. qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối
the crowd was so dense that I could not get through
Xem thêm (3)
3. đi qua một hàng rào chắn, né tránh một sự kiểm soát do pháp luật đặt ra
4. suốt
no through road
Xem thêm (1)
5. có liên lạc qua dây nói
you're through now
6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nói xong (sẵn sàng chấm dứt một cuộc nói chuyện điện thoại)
how soon will you be through?
7. đến cùng, hết
to go through with some work

