Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

through

[
US
θruː ]
[
UK
θruː ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryTime
icon Duno DictionaryTransport by bus, train
icon Duno DictionaryTransport by car, lorry
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Cấp độ
TOEIC 500

Giới từ

1. qua, xuyên qua, suốt

through the night

suốt đêm
Xem thêm (4)
2. đến cùng; hết; từ đầu đến cuối

he will not live through the night

sẽ không sống được qua đêm nay
3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho tới gồm cả; cho đến

to stay in London Tuesday through Friday

lại London (từ) thứ ba cho đến hết thứ sáu
4. nhờ, bởi, qua (chỉ ra tác nhân, phương tiện)

It was through you that we were able to meet again

chính nhờ anh chúng tôi thể gặp lại nhau
5. do, (chỉ ra nguyên nhân, do)

through whom did you learn that?

do ai anh biết điều đó?
Xem thêm (1)
6. lọt, lẻn; đi qua (một hàng rào chắn), tránh (một sự kiểm soát do pháp luật đặt ra)

he drove through a red light and a policeman saw him

đã lái ô vượt qua đèn đỏ một cảnh sát đã trông thấy
7. Cách viết khác: thru [θru:]

Phó từ

1. từ bên này tới bên kia của cái
2. qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối

the crowd was so dense that I could not get through

đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được
Xem thêm (3)
3. đi qua một hàng rào chắn, tránh một sự kiểm soát do pháp luật đặt ra
4. suốt

no through road

đường cụt (tức kín một đầu)
Xem thêm (1)
5. liên lạc qua dây nói

you're through now

bây giờ anh thể nói chuyện được rồi (tức đường dây đã thông)
6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nói xong (sẵn sàng chấm dứt một cuộc nói chuyện điện thoại)

how soon will you be through?

bao giờ nữa thì ông sẽ nói chuyện (điện thoại) xong?
7. đến cùng, hết

to go through with some work

hoàn thành công việc đến cùng

Hình ảnh