Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

time [ time ]

[
US
taɪm ]
[
UK
taɪm ]
Phát âm
Video
Tin tức
icon Duno DictionaryHistory
icon Duno DictionaryTime
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Cấp độ
txt_class 4
TOEIC 350

Danh từ

1. thời gian; thời; thời giờ

I'm rather pressed for time

tôi khá bị bức bách về thời gian
Xem thêm (12)
2. thời điểm được nói lên bằng giờ phút trong ngày; giờ

my youngest daughter has just learnt to tell the time

con gái út của tôi vừa học được cách xem giờ
Xem thêm (2)
3. thời gian đo bằng các đơn vị (năm, tháng, giờ...)

he ran the mile in record time

anh ta chạy một dặm trong thời gian kỷ lục
Xem thêm (3)
4. lúc, lần

time is up!

hết giờ rồi!
Xem thêm (11)
5. thời gian gắn với một số sự kiện, con người...; thời

the house is old but it will last my time

cái nhà này cũ rồi, nhưng còn dùng được cho hết đời tôi
Xem thêm (3)
6. thời gian gắn liền với một số hoàn cảnh, kinh nghiệm...; thời buổi

times are hard for the unemployed

thời buổi thật là khó khăn cho những người thất nghiệp
Xem thêm (2)
7. (âm nhạc) nhịp

beating time to the music

đánh nhịp theo nhạc
Xem thêm (4)

Động từ

1. chọn thời điểm để làm (cái gì); sắp đặt thời gian

the bomb was timed to explode during the rush-hour

quả bom được định giờ để nổ vào giờ cao điểm
Xem thêm (3)
2. (thể thao) đánh một cú hoặc đánh (quả bóng) vào một lúc nào đó; đánh (đá) vào lúc

he timed that shot beautifully

nó đã sút cú đó rất đúng lúc
3. bấm giờ, tính giờ

this egg is hard - you didn't time it properly

quả trứng này luộc chín quá - anh đã không tính giờ đúng
Xem thêm (1)

Hình ảnh