Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

to [ to ]

[
US
tə, tu, tuː ]
[
UK
tə, tu, tuː ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Ngữ pháp

Giới từ

1. để, được

we hope to see you soon

tôi hy vọng được sớm gặp anh
Xem thêm (1)
2. theo hướng, hướng tới, đến, tới (như) unto

the road to Hanoi

con đường đến Hà nội
Xem thêm (2)
3. (+ the something) tọa lạc ở hướng cụ thể (của cái gì)

the shed is to side of the house

túp lều đó ở bên cạnh ngôi nhà
4. tiến tới (một điều kiện, tình trạng, chất lượng..); đạt tới tình trạng của (cái gì)

a move to the left

chuyển sang phía tả
Xem thêm (1)
5. gây ra

to my shame, I forgot his birthday

tôi thật xấu hổ, tôi đã quên ngày sinh nhật của anh ấy
6. đến tận, đến tới; cho đến

to fight to the end

chiến đấu đến cùng
Xem thêm (2)
7. với, đối với, về phần, cho

as to your friend

còn về phần bạn anh
Xem thêm (4)
8. theo ý kiến của; theo như

to my mind

theo ý tôi
9. thỏa mãn

not really to my liking

không thực sự thỏa mãn ý thích của tôi
10. trước (về thời gian)

a quarter to six

sáu giờ kém mười lăm
11. gần tới mức chạm, đối diện, đối chọi

face to face

mặt đối mặt
Xem thêm (2)
12. có ý định trao

to come to our aid

đến cứu viện chúng tôi
13. của, cho, thuộc về

the key to the door

chìa khóa cho cửa ra vào
Xem thêm (1)
14. (chỉ sự so sánh hoặc tỷ lệ)

I prefer walking to climbing

tôi thích đi bộ hơn leo núi
15. tạo nên; lên đến tới

there are 100 pence to the pound

có 100 penni trong một pao
16. (chỉ tỷ lệ)

do 30 miles to the gallon

đi 30 dặm hết một galông
Xem thêm (1)
17. (chỉ khoảng, tầm có thể)

3 to 4 centimetres long

dài từ 3 đến 4 cm
Xem thêm (1)
18. để tỏ lòng tôn kính (ai/cái gì)

a toast to the cook

nâng cốc chúc người nấu bếp
Xem thêm (1)
19. liên quan đến

she's devoted to her family

cô ấy hết lòng vì gia đình mình
Xem thêm (1)
20. ở

Vietnam's Ambassador to the Mongolian People's Republic

đại sứ Việt nam ở nước cộng hòa nhân dân Mông cổ
21. (đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa)

to see

thấy
Xem thêm (1)

Phó từ

1. đóng, trong vị trí đóng lại, chuyển vào vị trí đóng lại

push the door to

hãy đẩy cửa đóng vào

Hình ảnh