EV
touch [ touch ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation
Ngoại động từ
1. chạm, tiếp xúc, để không còn khoảng không ở giữa
one of the branches was just touching the water
2. sờ, mó, đụng, chạm; ấn, đánh (bằng tay..)
he touched me on the arm
Xem thêm (1)
3. đến, đạt tới (mức độ.. nào đó)
the thermometer touched 37o yesterday
Xem thêm (3)
4. gần, kề, sát bên, liền
his garden touches ours
5. đả động đến, đề cập đến, đụng chạm, can thiệp vào; làm hại
to touch on a subject in the conversation
6. gõ nhẹ, đánh nhẹ (chuông), gảy (đàn); bấm (phím đàn)
to touch the piano
7. đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào
please do not touch my papers
8. có liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líu
the question touched your interests
Xem thêm (1)
9. đụng đến, ăn, uống, dùng đến
he promises not to touch alcohol
10. làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc động
his grief touched us deeply
11. làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm, đụng chạm (tình cảm)
that touched him home
12. có ảnh hưởng, có tác dụng, dính dáng đến
nothing you can say will touch him
13. làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ
the frost has touched the vines
14. sánh kịp, bằng, ngang tài, ngang phẩm chất
nobody can touch him in causticity
15. (hàng hải) cặp, ghé (bến...)
the ship touched Colombo
16. (từ lóng) gõ, vay
he touched me for 10 d
Nội động từ
1. chạm nhau, đụng nhau, tiếp xúc nhau
the two wires were touching
2. gần sát, kề nhau
Danh từ
1. sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm
2. xúc giác (khả năng nhận thức được sự vật hoặc đặc tính của chúng bằng cách sờ vào chúng)
blind people rely a lot on touch
3. cảm thấy cái gì khi sờ vào
soft to the touch
4. chi tiết nhỏ
humorous touches
5. nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong, phong cách (biểu diễn..)
to add a few finishing touches
Xem thêm (3)
6. kỹ năng đặc biệt của con người
7. một chút, một ít, số lượng rất ít
a touch of salt
Xem thêm (2)
8. sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng
to lose touch with
Xem thêm (2)
9. (thể dục, thể thao) phần sân ngoài đường biên (trong môn bóng đá, bóng bầu dục)
10. (âm nhạc) lối bấm phím
11. (y học) phép thăm bệnh bằng cách sờ
12. (từ cổ, nghĩa cổ) sự thử thách, sự thử; đá thử
to put to the touch
Xem thêm (1)

