Dunno
Vietnamese
English
Korean
Chinese (Simplified)
Chinese (Traditional)
Spanish
French
Japanese

touch [ touch ]

[
US
tʌtʃ ]
[
UK
tʌtʃ ]
Phát âm
Video
Tin tức
Bộ lọc
Tất cả
Anh - Việt
Cụm từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa
Ngữ pháp
Collocation

Ngoại động từ

1. chạm, tiếp xúc, để không còn khoảng không ở giữa

one of the branches was just touching the water

một cành cây chạm mặt nước
2. sờ, mó, đụng, chạm; ấn, đánh (bằng tay..)

he touched me on the arm

anh ta đập nhẹ vào vai tôi
Xem thêm (1)
3. đến, đạt tới (mức độ.. nào đó)

the thermometer touched 37o yesterday

hôm qua nhiệt biểu lên tới 37 o
Xem thêm (3)
4. gần, kề, sát bên, liền

his garden touches ours

vườn của anh ta sát liền ngay với vườn của chúng tôi
5. đả động đến, đề cập đến, đụng chạm, can thiệp vào; làm hại

to touch on a subject in the conversation

đả động đến một vấn đề trong khi nói chuyện
6. gõ nhẹ, đánh nhẹ (chuông), gảy (đàn); bấm (phím đàn)

to touch the piano

bấm phím đàn pianô
7. đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào

please do not touch my papers

xin đừng mó vào giấy tờ của tôi
8. có liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líu

the question touched your interests

vấn đề có dính líu đến quyền lợi của anh
Xem thêm (1)
9. đụng đến, ăn, uống, dùng đến

he promises not to touch alcohol

hắn hứa là không đụng đến một giọt rượu
10. làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc động

his grief touched us deeply

nỗi đau buồn của anh ta làm chúng tôi vô cùng xúc động
11. làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm, đụng chạm (tình cảm)

that touched him home

điều đó làm anh ta hết sức phật lòng; điều đó chạm lòng tự ái của anh ta
12. có ảnh hưởng, có tác dụng, dính dáng đến

nothing you can say will touch him

tất cả những điều anh có thể nói sẽ chả có tác dụng gì đối với nó
13. làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ

the frost has touched the vines

sương giá làm hư hại nhẹ những giàn nho
14. sánh kịp, bằng, ngang tài, ngang phẩm chất

nobody can touch him in causticity

không ai có thể sánh kịp ông ta về lối châm biếm chua cay
15. (hàng hải) cặp, ghé (bến...)

the ship touched Colombo

con tàu cặp bến Cô-lom-bô
16. (từ lóng) gõ, vay

he touched me for 10 d

nó gõ tôi lấy mười đồng, nó vay tôi mười đồng

Nội động từ

1. chạm nhau, đụng nhau, tiếp xúc nhau

the two wires were touching

hai dây điện chập nhau
2. gần sát, kề nhau

Danh từ

1. sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm
2. xúc giác (khả năng nhận thức được sự vật hoặc đặc tính của chúng bằng cách sờ vào chúng)

blind people rely a lot on touch

người mù dựa nhiều vào xúc giác
3. cảm thấy cái gì khi sờ vào

soft to the touch

sờ vào thấy mềm
4. chi tiết nhỏ

humorous touches

những chi tiết hài
5. nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong, phong cách (biểu diễn..)

to add a few finishing touches

hoàn chỉnh, thêm vào một vài nét hoàn chỉnh
Xem thêm (3)
6. kỹ năng đặc biệt của con người
7. một chút, một ít, số lượng rất ít

a touch of salt

một chút muối
Xem thêm (2)
8. sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng

to lose touch with

mất liên lạc với, tiếp xúc đến
Xem thêm (2)
9. (thể dục, thể thao) phần sân ngoài đường biên (trong môn bóng đá, bóng bầu dục)
10. (âm nhạc) lối bấm phím
11. (y học) phép thăm bệnh bằng cách sờ
12. (từ cổ, nghĩa cổ) sự thử thách, sự thử; đá thử

to put to the touch

đem thử thách
Xem thêm (1)

Hình ảnh